nervus vagus

nervus vagus

The doctor explained the role of the nervus vagus in regulating heart rate.

Định nghĩa

Danh từ: Thần kinh lang thang hoặc thần kinh phế vị (tên Latin: nervus vagus). Đây dây thần kinh hỗn hợp (vừa vận động vừa cảm giác) chi phối vùng hầu, thanh quản, phổi, tim, thực quản, dạ dày hầu hết các tạng trongbụng.

dụ sử dụng
  • (Thần kinh lang thang đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhịp tim.)
  • (Kích thích thần kinh lang thang có thể giúp điều trị bệnh động kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nervus vagus stimulation": kích thích thần kinh lang thang, một phương pháp điều trị y khoa.

    • Nervus vagus stimulation is used in patients with treatment-resistant depression. (Kích thích thần kinh lang thang được sử dụngbệnh nhân trầm cảm kháng trị.)
  • "tonic activity of the nervus vagus": hoạt động trương lực của thần kinh lang thang.

    • High tonic activity of the nervus vagus is associated with a lower heart rate. (Hoạt động trương lực cao của thần kinh lang thang liên quan đến nhịp tim thấp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vagal (adj): thuộc về thần kinh lang thang.
    • Vagal tone refers to the activity of the vagus nerve. (Trương lực thần kinh lang thang chỉ hoạt động của dây thần kinh phế vị.)
  • Vagotomy (n): phẫu thuật cắt thần kinh lang thang.
    • Vagotomy was historically used to treat peptic ulcers. (Cắt thần kinh lang thang từng được dùng để điều trị loét dạ dày tá tràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thần kinh phế vị: tên gọi phổ biến trong y học Việt Nam.
  • Dây thần kinh số 10: tên gọi theo thứ tự các dây thần kinh sọ não.
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp với nervus vagus đây thuật ngữ giải phẫu học. Tuy nhiên, có thể gặp các cụm danh từ như: - nervus vagus nerve: dây thần kinh lang thang (cụm từ dùng để nhấn mạnh).

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với nervus vagus trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.